TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

переподгота́вливать

thể chưa hoàn thành
perepodgotávlivatʹ giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên переподгота́вливать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

переподгота́вливать nghĩa là bổ túc, bồi dưỡng.

Nghĩa của переподгота́вливать

Động từ

  1. Bổ túc, bồi dưỡng, chuyên tu.
    • переподгота́вливать враче́й, учителе́йbổ túc bác sĩ, giáo viên

Cặp thể của переподгота́вливать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ переподгота́вливать

NgôiHiện tại
япереподгота́вливаю
тыпереподгота́вливаешь
он / она́ / оно́переподгота́вливает
мыпереподгота́вливаем
выпереподгота́вливаете
они́переподгота́вливают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + переподготавливать.

Quá khứ

Giống đực (он)переподгота́вливал
Giống cái (она́)переподгота́вливала
Giống trung (оно́)переподгота́вливало
Số nhiều (они́)переподгота́вливали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)переподгота́вливай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)переподгота́вливайте

Câu hỏi thường gặp

переподготавливать nghĩa là gì?

переподготавливать (động từ) nghĩa là bổ túc, bồi dưỡng.

переподготавливать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là переподгота́вливать (phiên âm Latinh perepodgotávlivatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.