TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

переплётчик

giống đựcđộng vật
perepljótčik[pʲɪrʲɪˈplʲɵt͡ɕːɪk] giọng máy của trình duyệt

переплётчик nghĩa là người thợ đóng sách.

Nghĩa của переплётчик

Danh từ

  1. Người thợ đóng sách.

Biến cách của переплётчик (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?переплётчикпереплётчики
Sinh cách кого? чего?переплётчикапереплётчиков
Tặng cách кому? чему?переплётчикупереплётчикам
Đối cách кого? что?переплётчикапереплётчиков
Công cụ cách кем? чем?переплётчикомпереплётчиками
Giới cách о ком? о чём?переплётчикепереплётчиках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

переплётчик nghĩa là gì?

переплётчик (danh từ) nghĩa là người thợ đóng sách.

переплётчик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là переплётчик (phiên âm Latinh perepljótčik, IPA [pʲɪrʲɪˈplʲɵt͡ɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.