переплётчик
giống đựcđộng vật
perepljótčik[pʲɪrʲɪˈplʲɵt͡ɕːɪk]
giọng máy của trình duyệt
переплётчик nghĩa là người thợ đóng sách.
Nghĩa của переплётчик
Danh từ
- Người thợ đóng sách.
Biến cách của переплётчик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | переплётчик | переплётчики |
| Sinh cách кого? чего? | переплётчика | переплётчиков |
| Tặng cách кому? чему? | переплётчику | переплётчикам |
| Đối cách кого? что? | переплётчика | переплётчиков |
| Công cụ cách кем? чем? | переплётчиком | переплётчиками |
| Giới cách о ком? о чём? | переплётчике | переплётчиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
переплётчик nghĩa là gì?
переплётчик (danh từ) nghĩa là người thợ đóng sách.
переплётчик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là переплётчик (phiên âm Latinh perepljótčik, IPA [pʲɪrʲɪˈplʲɵt͡ɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.