TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

переподготовить

thể hoàn thành
perepodgotovitʹ giọng máy của trình duyệt

переподготовить nghĩa là bổ túc, bồi dưỡng.

Nghĩa của переподготовить

Nghĩa lấy theo mục переподготавливать.

Động từ

  1. Bổ túc, bồi dưỡng, chuyên tu.

Câu hỏi thường gặp

переподготовить nghĩa là gì?

переподготовить (động từ) nghĩa là bổ túc, bồi dưỡng.

переподготовить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là переподготовить (phiên âm Latinh perepodgotovitʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.