TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

переподгото́вка

giống cáibất động vật
perepodgotóvka[pʲɪrʲɪpədɡɐˈtofkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên переподгото́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

переподгото́вка nghĩa là sự bổ túc, bồi dưỡng.

Nghĩa của переподгото́вка

Danh từ

  1. Sự bổ túc, bồi dưỡng, chuyên tu.
    • переподгото́вка ка́дров[sự] bổ túc cán bộ

Biến cách của переподгото́вка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?переподгото́вкапереподгото́вки
Sinh cách кого? чего?переподгото́вкипереподгото́вок
Tặng cách кому? чему?переподгото́вкепереподгото́вкам
Đối cách кого? что?переподгото́вкупереподгото́вки
Công cụ cách кем? чем?переподгото́вкойпереподгото́вками
Giới cách о ком? о чём?переподгото́вкепереподгото́вках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

переподготовка nghĩa là gì?

переподготовка (danh từ) nghĩa là sự bổ túc, bồi dưỡng.

переподготовка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là переподгото́вка (phiên âm Latinh perepodgotóvka, IPA [pʲɪrʲɪpədɡɐˈtofkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.