переподгото́вка
Dấu sắc trên переподгото́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
переподгото́вка nghĩa là sự bổ túc, bồi dưỡng.
Nghĩa của переподгото́вка
Danh từ
- Sự bổ túc, bồi dưỡng, chuyên tu.
- переподгото́вка ка́дров[sự] bổ túc cán bộ
Biến cách của переподгото́вка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | переподгото́вка | переподгото́вки |
| Sinh cách кого? чего? | переподгото́вки | переподгото́вок |
| Tặng cách кому? чему? | переподгото́вке | переподгото́вкам |
| Đối cách кого? что? | переподгото́вку | переподгото́вки |
| Công cụ cách кем? чем? | переподгото́вкой | переподгото́вками |
| Giới cách о ком? о чём? | переподгото́вке | переподгото́вках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
переподготовка nghĩa là gì?
переподготовка (danh từ) nghĩa là sự bổ túc, bồi dưỡng.
переподготовка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là переподгото́вка (phiên âm Latinh perepodgotóvka, IPA [pʲɪrʲɪpədɡɐˈtofkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.