переполне́ние
Dấu sắc trên переполне́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
переполне́ние nghĩa là sự đầy, đầy ắp.
Nghĩa của переполне́ние
Danh từ
- Sự đầy, đầy ắp; (сосуда) [sự] tràn đầy, đầy tràn.
Biến cách của переполне́ние (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | переполне́ние |
| Sinh cách кого? чего? | переполне́ния |
| Tặng cách кому? чему? | переполне́нию |
| Đối cách кого? что? | переполне́ние |
| Công cụ cách кем? чем? | переполне́нием |
| Giới cách о ком? о чём? | переполне́нии |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
переполнение nghĩa là gì?
переполнение (danh từ) nghĩa là sự đầy, đầy ắp.
переполнение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là переполне́ние (phiên âm Latinh perepolnénije, IPA [pʲɪrʲɪpɐɫˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.