перепо́лненный
Dấu sắc trên перепо́лненный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перепо́лненный nghĩa là đông.
Nghĩa của перепо́лненный
Tính từ
- Đông.
Biến cách của перепо́лненный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | перепо́лненный | перепо́лненное | перепо́лненная | перепо́лненные |
| Sinh cách | перепо́лненного | перепо́лненного | перепо́лненной | перепо́лненных |
| Tặng cách | перепо́лненному | перепо́лненному | перепо́лненной | перепо́лненным |
| Đối cách | перепо́лненный / перепо́лненного | перепо́лненное | перепо́лненную | перепо́лненные / перепо́лненных |
| Công cụ cách | перепо́лненным | перепо́лненным | перепо́лненной | перепо́лненными |
| Giới cách | перепо́лненном | перепо́лненном | перепо́лненной | перепо́лненных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
переполненный nghĩa là gì?
переполненный (tính từ) nghĩa là đông.
переполненный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перепо́лненный (phiên âm Latinh perepólnennyj, IPA [pʲɪrʲɪˈpoɫnʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.