TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перепо́лненный

perepólnennyj[pʲɪrʲɪˈpoɫnʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên перепо́лненный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

перепо́лненный nghĩa là đông.

Nghĩa của перепо́лненный

Tính từ

  1. Đông.

Biến cách của перепо́лненный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchперепо́лненныйперепо́лненноеперепо́лненнаяперепо́лненные
Sinh cáchперепо́лненногоперепо́лненногоперепо́лненнойперепо́лненных
Tặng cáchперепо́лненномуперепо́лненномуперепо́лненнойперепо́лненным
Đối cáchперепо́лненный / перепо́лненногоперепо́лненноеперепо́лненнуюперепо́лненные / перепо́лненных
Công cụ cáchперепо́лненнымперепо́лненнымперепо́лненнойперепо́лненными
Giới cáchперепо́лненномперепо́лненномперепо́лненнойперепо́лненных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

переполненный nghĩa là gì?

переполненный (tính từ) nghĩa là đông.

переполненный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перепо́лненный (phiên âm Latinh perepólnennyj, IPA [pʲɪrʲɪˈpoɫnʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.