переполо́х
Dấu sắc trên переполо́х chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
переполо́х nghĩa là sự kinh hoảng, hốt hoảng.
Nghĩa của переполо́х
Danh từ
- Sự kinh hoảng, hốt hoảng, náo động, xôn xao.
- вызыва́ть переполо́хgây kinh hoảng, làm náo động
- в до́ме подня́лся переполо́хcả nhà náo động lên
Biến cách của переполо́х (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | переполо́х | переполо́хи |
| Sinh cách кого? чего? | переполо́ха | переполо́хов |
| Tặng cách кому? чему? | переполо́ху | переполо́хам |
| Đối cách кого? что? | переполо́х | переполо́хи |
| Công cụ cách кем? чем? | переполо́хом | переполо́хами |
| Giới cách о ком? о чём? | переполо́хе | переполо́хах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
переполох nghĩa là gì?
переполох (danh từ) nghĩa là sự kinh hoảng, hốt hoảng.
переполох đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là переполо́х (phiên âm Latinh perepolóx, IPA [pʲɪrʲɪpɐˈɫox]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.