TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перепоручить

thể hoàn thành
pereporučitʹ giọng máy của trình duyệt

перепоручить nghĩa là ủy nhiệm, ủy thác.

Nghĩa của перепоручить

Nghĩa lấy theo mục перепоручать.

Động từ

  1. Ủy nhiệm, ủy thác, phó thác.

Câu hỏi thường gặp

перепоручить nghĩa là gì?

перепоручить (động từ) nghĩa là ủy nhiệm, ủy thác.

перепоручить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перепоручить (phiên âm Latinh pereporučitʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.