перепре́лый
Dấu sắc trên перепре́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перепре́лый nghĩa là thối rữa, rữa nát.
Nghĩa của перепре́лый
Tính từ
- Thối rữa, rữa nát, rữa, nát.
Biến cách của перепре́лый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | перепре́лый | перепре́лое | перепре́лая | перепре́лые |
| Sinh cách | перепре́лого | перепре́лого | перепре́лой | перепре́лых |
| Tặng cách | перепре́лому | перепре́лому | перепре́лой | перепре́лым |
| Đối cách | перепре́лый | перепре́лое | перепре́лую | перепре́лые |
| Công cụ cách | перепре́лым | перепре́лым | перепре́лой | перепре́лыми |
| Giới cách | перепре́лом | перепре́лом | перепре́лой | перепре́лых |
| Dạng ngắn | перепре́л | перепре́ло | перепре́ла | перепре́лы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
перепрелый nghĩa là gì?
перепрелый (tính từ) nghĩa là thối rữa, rữa nát.
перепрелый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перепре́лый (phiên âm Latinh pereprélyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.