переправля́ться
Dấu sắc trên переправля́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
переправля́ться nghĩa là đi qua, đi sang.
Nghĩa của переправля́ться
Động từ
- че́рез В Đi qua, đi sang, vựợt qua, vượt, qua, sang, sang ngang.
- переправля́ться че́рез ре́ку на ло́дкеđi thuyền qua sông, sang sông bằng thuyền, đi đò sang ngang
- переправля́ться вплавьbơi qua, bơi sang
Cặp thể của переправля́ться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ переправля́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | переправля́юсь |
| ты | переправля́ешься |
| он / она́ / оно́ | переправля́ется |
| мы | переправля́емся |
| вы | переправля́етесь |
| они́ | переправля́ются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + переправляться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | переправля́лся |
| Giống cái (она́) | переправля́лась |
| Giống trung (оно́) | переправля́лось |
| Số nhiều (они́) | переправля́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | переправля́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | переправля́йтесь |
Họ từ của переправля́ться
Câu hỏi thường gặp
переправляться nghĩa là gì?
переправляться (động từ) nghĩa là đi qua, đi sang.
переправляться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là переправля́ться (phiên âm Latinh perepravljátʹsja, IPA [pʲɪrʲɪprɐˈvlʲat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.