перепроизво́дство
Dấu sắc trên перепроизво́дство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перепроизво́дство nghĩa là sự sản xuất thừa.
Nghĩa của перепроизво́дство
Danh từ
- Sự sản xuất thừa.
Biến cách của перепроизво́дство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | перепроизво́дство | перепроизво́дства |
| Sinh cách кого? чего? | перепроизво́дства | перепроизво́дств |
| Tặng cách кому? чему? | перепроизво́дству | перепроизво́дствам |
| Đối cách кого? что? | перепроизво́дство | перепроизво́дства |
| Công cụ cách кем? чем? | перепроизво́дством | перепроизво́дствами |
| Giới cách о ком? о чём? | перепроизво́дстве | перепроизво́дствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
перепроизводство nghĩa là gì?
перепроизводство (danh từ) nghĩa là sự sản xuất thừa.
перепроизводство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перепроизво́дство (phiên âm Latinh pereproizvódstvo); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.