TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перерабо́тка

giống cáibất động vật
pererabótka[pʲɪrʲɪrɐˈbotkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên перерабо́тка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

перерабо́тка nghĩa là chế biến, chế tạo, sửa lại, chỉnh lý.

Nghĩa của перерабо́тка

Danh từ

  1. сыря [sự] chế biến, chế tạo, điều chế, tinh chế, gia công, xử lý.
    • переработка хло́пка в пря́жу[sự] kéo sợi
    • переработка не́фти[sự] chế biến dầu mỏ
  2. переделка [sự] sửa lại, chỉnh lý, tu chính, tu chỉnh, cải biên.
  3. khẩu ngữ работа сверх нормы Việc làm quá mức, việc làm thêm.

Biến cách của перерабо́тка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?перерабо́ткаперерабо́тки
Sinh cách кого? чего?перерабо́ткиперерабо́ток
Tặng cách кому? чему?перерабо́ткеперерабо́ткам
Đối cách кого? что?перерабо́ткуперерабо́тки
Công cụ cách кем? чем?перерабо́ткойперерабо́тками
Giới cách о ком? о чём?перерабо́ткеперерабо́тках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của перерабо́тка

Câu hỏi thường gặp

переработка nghĩa là gì?

переработка (danh từ) nghĩa là chế biến, chế tạo, sửa lại, chỉnh lý.

переработка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перерабо́тка (phiên âm Latinh pererabótka, IPA [pʲɪrʲɪrɐˈbotkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.