перерабо́тка
Dấu sắc trên перерабо́тка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перерабо́тка nghĩa là chế biến, chế tạo, sửa lại, chỉnh lý.
Nghĩa của перерабо́тка
Danh từ
- сыря [sự] chế biến, chế tạo, điều chế, tinh chế, gia công, xử lý.
- переработка хло́пка в пря́жу[sự] kéo sợi
- переработка не́фти[sự] chế biến dầu mỏ
- переделка [sự] sửa lại, chỉnh lý, tu chính, tu chỉnh, cải biên.
- khẩu ngữ работа сверх нормы Việc làm quá mức, việc làm thêm.
Biến cách của перерабо́тка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | перерабо́тка | перерабо́тки |
| Sinh cách кого? чего? | перерабо́тки | перерабо́ток |
| Tặng cách кому? чему? | перерабо́тке | перерабо́ткам |
| Đối cách кого? что? | перерабо́тку | перерабо́тки |
| Công cụ cách кем? чем? | перерабо́ткой | перерабо́тками |
| Giới cách о ком? о чём? | перерабо́тке | перерабо́тках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của перерабо́тка
Câu hỏi thường gặp
переработка nghĩa là gì?
переработка (danh từ) nghĩa là chế biến, chế tạo, sửa lại, chỉnh lý.
переработка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перерабо́тка (phiên âm Latinh pererabótka, IPA [pʲɪrʲɪrɐˈbotkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.