перераспределе́ние
Dấu sắc trên перераспределе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перераспределе́ние nghĩa là sự phân phối lại, phân phát lại.
Nghĩa của перераспределе́ние
Danh từ
- Sự phân phối lại, phân phát lại, phân bố lại.
Biến cách của перераспределе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | перераспределе́ние | перераспределе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | перераспределе́ния | перераспределе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | перераспределе́нию | перераспределе́ниям |
| Đối cách кого? что? | перераспределе́ние | перераспределе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | перераспределе́нием | перераспределе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | перераспределе́нии | перераспределе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
перераспределение nghĩa là gì?
перераспределение (danh từ) nghĩa là sự phân phối lại, phân phát lại.
перераспределение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перераспределе́ние (phiên âm Latinh pereraspredelénije, IPA [pʲɪrʲɪrəsprʲɪdʲɪˈlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.