TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перераспределе́ние

giống trungbất động vật
pereraspredelénije[pʲɪrʲɪrəsprʲɪdʲɪˈlʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên перераспределе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

перераспределе́ние nghĩa là sự phân phối lại, phân phát lại.

Nghĩa của перераспределе́ние

Danh từ

  1. Sự phân phối lại, phân phát lại, phân bố lại.

Biến cách của перераспределе́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?перераспределе́ниеперераспределе́ния
Sinh cách кого? чего?перераспределе́нияперераспределе́ний
Tặng cách кому? чему?перераспределе́ниюперераспределе́ниям
Đối cách кого? что?перераспределе́ниеперераспределе́ния
Công cụ cách кем? чем?перераспределе́ниемперераспределе́ниями
Giới cách о ком? о чём?перераспределе́нииперераспределе́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

перераспределение nghĩa là gì?

перераспределение (danh từ) nghĩa là sự phân phối lại, phân phát lại.

перераспределение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перераспределе́ние (phiên âm Latinh pereraspredelénije, IPA [pʲɪrʲɪrəsprʲɪdʲɪˈlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.