перерасхо́д
Dấu sắc trên перерасхо́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перерасхо́д nghĩa là sự bội chi, chi phí quá mức, khoản bội chi.
Nghĩa của перерасхо́д
Danh từ
- Sự bội chi, chi phí quá mức, tiêu hao quá mức, chi dùng quá mức.
- перерасхо́д то́пливаsự chi phí (chi dùng, tiêu hao) nhiên liệu quá mức
- сумма Khoản bội chi.
Biến cách của перерасхо́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | перерасхо́д | перерасхо́ды |
| Sinh cách кого? чего? | перерасхо́да | перерасхо́дов |
| Tặng cách кому? чему? | перерасхо́ду | перерасхо́дам |
| Đối cách кого? что? | перерасхо́д | перерасхо́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | перерасхо́дом | перерасхо́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | перерасхо́де | перерасхо́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của перерасхо́д
Câu hỏi thường gặp
перерасход nghĩa là gì?
перерасход (danh từ) nghĩa là sự bội chi, chi phí quá mức, khoản bội chi.
перерасход đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перерасхо́д (phiên âm Latinh pererasxód, IPA [pʲɪrʲɪrɐˈsxot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.