TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перерасхо́довать

hai thể
pererasxódovatʹ[pʲɪrʲɪrɐˈsxodəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên перерасхо́довать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

перерасхо́довать nghĩa là bội chi, chi phí quá mức.

Nghĩa của перерасхо́довать

Động từ

  1. Bội chi, chi phí quá mức, tiêu hao quá mức, chi dùng quá mức, chi tiêu quá mức. + đối cách
    • перерасхо́довать электри́чествоchi phí (chi dùng) điện quá mức
    • перерасхо́довать креди́тыbội chi (chi tiêu quá mức, chi phí quá mức) tiền tín dụng

Chia động từ перерасхо́довать

NgôiHiện tạiTương lai
яперерасхо́дуюперерасхо́дую
тыперерасхо́дуешьперерасхо́дуешь
он / она́ / оно́перерасхо́дуетперерасхо́дует
мыперерасхо́дуемперерасхо́дуем
выперерасхо́дуетеперерасхо́дуете
они́перерасхо́дуютперерасхо́дуют

Quá khứ

Giống đực (он)перерасхо́довал
Giống cái (она́)перерасхо́довала
Giống trung (оно́)перерасхо́довало
Số nhiều (они́)перерасхо́довали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)перерасхо́дуй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)перерасхо́дуйте

Câu hỏi thường gặp

перерасходовать nghĩa là gì?

перерасходовать (động từ) nghĩa là bội chi, chi phí quá mức.

перерасходовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перерасхо́довать (phiên âm Latinh pererasxódovatʹ, IPA [pʲɪrʲɪrɐˈsxodəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.