перерасхо́довать
hai thể
pererasxódovatʹ[pʲɪrʲɪrɐˈsxodəvətʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên перерасхо́довать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перерасхо́довать nghĩa là bội chi, chi phí quá mức.
Nghĩa của перерасхо́довать
Động từ
- Bội chi, chi phí quá mức, tiêu hao quá mức, chi dùng quá mức, chi tiêu quá mức. + đối cách
- перерасхо́довать электри́чествоchi phí (chi dùng) điện quá mức
- перерасхо́довать креди́тыbội chi (chi tiêu quá mức, chi phí quá mức) tiền tín dụng
Chia động từ перерасхо́довать
| Ngôi | Hiện tại | Tương lai |
|---|---|---|
| я | перерасхо́дую | перерасхо́дую |
| ты | перерасхо́дуешь | перерасхо́дуешь |
| он / она́ / оно́ | перерасхо́дует | перерасхо́дует |
| мы | перерасхо́дуем | перерасхо́дуем |
| вы | перерасхо́дуете | перерасхо́дуете |
| они́ | перерасхо́дуют | перерасхо́дуют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | перерасхо́довал |
| Giống cái (она́) | перерасхо́довала |
| Giống trung (оно́) | перерасхо́довало |
| Số nhiều (они́) | перерасхо́довали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | перерасхо́дуй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | перерасхо́дуйте |
Câu hỏi thường gặp
перерасходовать nghĩa là gì?
перерасходовать (động từ) nghĩa là bội chi, chi phí quá mức.
перерасходовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перерасхо́довать (phiên âm Latinh pererasxódovatʹ, IPA [pʲɪrʲɪrɐˈsxodəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.