перерасчёт
giống đựcbất động vật
pererasčót[pʲɪrʲɪrɐˈɕːɵt]
giọng máy của trình duyệt
перерасчёт nghĩa là sự tính lại.
Nghĩa của перерасчёт
Danh từ
- Sự tính lại.
- делать перерасчётtính lại, tính toán lại
Biến cách của перерасчёт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | перерасчёт | перерасчёты |
| Sinh cách кого? чего? | перерасчёта | перерасчётов |
| Tặng cách кому? чему? | перерасчёту | перерасчётам |
| Đối cách кого? что? | перерасчёт | перерасчёты |
| Công cụ cách кем? чем? | перерасчётом | перерасчётами |
| Giới cách о ком? о чём? | перерасчёте | перерасчётах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
перерасчёт nghĩa là gì?
перерасчёт (danh từ) nghĩa là sự tính lại.
перерасчёт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перерасчёт (phiên âm Latinh pererasčót, IPA [pʲɪrʲɪrɐˈɕːɵt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.