TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перерасчёт

giống đựcbất động vật
pererasčót[pʲɪrʲɪrɐˈɕːɵt] giọng máy của trình duyệt

перерасчёт nghĩa là sự tính lại.

Nghĩa của перерасчёт

Danh từ

  1. Sự tính lại.
    • делать перерасчётtính lại, tính toán lại

Biến cách của перерасчёт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?перерасчётперерасчёты
Sinh cách кого? чего?перерасчётаперерасчётов
Tặng cách кому? чему?перерасчётуперерасчётам
Đối cách кого? что?перерасчётперерасчёты
Công cụ cách кем? чем?перерасчётомперерасчётами
Giới cách о ком? о чём?перерасчётеперерасчётах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

перерасчёт nghĩa là gì?

перерасчёт (danh từ) nghĩa là sự tính lại.

перерасчёт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перерасчёт (phiên âm Latinh pererasčót, IPA [pʲɪrʲɪrɐˈɕːɵt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.