TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перерегистра́ция

giống cáibất động vật
pereregistrácija[pʲɪrʲɪrʲɪɡʲɪˈstrat͡sɨjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên перерегистра́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

перерегистра́ция nghĩa là sự đăng kí lại, vào sổ lại.

Nghĩa của перерегистра́ция

Danh từ

  1. Sự đăng kí lại, vào sổ lại.

Biến cách của перерегистра́ция (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?перерегистра́цияперерегистра́ции
Sinh cách кого? чего?перерегистра́цииперерегистра́ций
Tặng cách кому? чему?перерегистра́цииперерегистра́циям
Đối cách кого? что?перерегистра́циюперерегистра́ции
Công cụ cách кем? чем?перерегистра́циейперерегистра́циями
Giới cách о ком? о чём?перерегистра́цииперерегистра́циях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

перерегистрация nghĩa là gì?

перерегистрация (danh từ) nghĩa là sự đăng kí lại, vào sổ lại.

перерегистрация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перерегистра́ция (phiên âm Latinh pereregistrácija, IPA [pʲɪrʲɪrʲɪɡʲɪˈstrat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.