перерегистра́ция
Dấu sắc trên перерегистра́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перерегистра́ция nghĩa là sự đăng kí lại, vào sổ lại.
Nghĩa của перерегистра́ция
Danh từ
- Sự đăng kí lại, vào sổ lại.
Biến cách của перерегистра́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | перерегистра́ция | перерегистра́ции |
| Sinh cách кого? чего? | перерегистра́ции | перерегистра́ций |
| Tặng cách кому? чему? | перерегистра́ции | перерегистра́циям |
| Đối cách кого? что? | перерегистра́цию | перерегистра́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | перерегистра́цией | перерегистра́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | перерегистра́ции | перерегистра́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
перерегистрация nghĩa là gì?
перерегистрация (danh từ) nghĩa là sự đăng kí lại, vào sổ lại.
перерегистрация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перерегистра́ция (phiên âm Latinh pereregistrácija, IPA [pʲɪrʲɪrʲɪɡʲɪˈstrat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.