переро́сток
Dấu sắc trên переро́сток chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
переро́сток nghĩa là người quá tuổi.
Nghĩa của переро́сток
Danh từ
- Người quá tuổi.
- учени́к-~học sinh quá tuổi
Biến cách của переро́сток (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | переро́сток | переро́стки |
| Sinh cách кого? чего? | переро́стка | переро́стков |
| Tặng cách кому? чему? | переро́стку | переро́сткам |
| Đối cách кого? что? | переро́стка | переро́стков |
| Công cụ cách кем? чем? | переро́стком | переро́стками |
| Giới cách о ком? о чём? | переро́стке | переро́стках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
переросток nghĩa là gì?
переросток (danh từ) nghĩa là người quá tuổi.
переросток đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là переро́сток (phiên âm Latinh pereróstok); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.