перерожде́ние
Dấu sắc trên перерожде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перерожде́ние nghĩa là biến đổi, biến chất, suy đồi.
Nghĩa của перерожде́ние
Danh từ
- преображение [sự] biến đổi.
- вырождение [sự] biến chất, suy đồi, đồi bại, thoái hóa, suy biến.
Biến cách của перерожде́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | перерожде́ние | перерожде́ния |
| Sinh cách кого? чего? | перерожде́ния | перерожде́ний |
| Tặng cách кому? чему? | перерожде́нию | перерожде́ниям |
| Đối cách кого? что? | перерожде́ние | перерожде́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | перерожде́нием | перерожде́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | перерожде́нии | перерожде́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của перерожде́ние
Câu hỏi thường gặp
перерождение nghĩa là gì?
перерождение (danh từ) nghĩa là biến đổi, biến chất, suy đồi.
перерождение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перерожде́ние (phiên âm Latinh pereroždénije, IPA [pʲɪrʲɪrɐʐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.