TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перерожде́ние

giống trungbất động vật
pereroždénije[pʲɪrʲɪrɐʐˈdʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên перерожде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

перерожде́ние nghĩa là biến đổi, biến chất, suy đồi.

Nghĩa của перерожде́ние

Danh từ

  1. преображение [sự] biến đổi.
  2. вырождение [sự] biến chất, suy đồi, đồi bại, thoái hóa, suy biến.

Biến cách của перерожде́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?перерожде́ниеперерожде́ния
Sinh cách кого? чего?перерожде́нияперерожде́ний
Tặng cách кому? чему?перерожде́ниюперерожде́ниям
Đối cách кого? что?перерожде́ниеперерожде́ния
Công cụ cách кем? чем?перерожде́ниемперерожде́ниями
Giới cách о ком? о чём?перерожде́нииперерожде́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của перерожде́ние

Câu hỏi thường gặp

перерождение nghĩa là gì?

перерождение (danh từ) nghĩa là biến đổi, biến chất, suy đồi.

перерождение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перерожде́ние (phiên âm Latinh pereroždénije, IPA [pʲɪrʲɪrɐʐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.