переру́гиваться
Dấu sắc trên переру́гиваться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
переру́гиваться nghĩa là cãi nhau, mắng nhau.
Nghĩa của переру́гиваться
Động từ
- Cãi nhau, mắng nhau, chửi nhau, chửi mắng nhau.
Chia động từ переру́гиваться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | переру́гиваюсь |
| ты | переру́гиваешься |
| он / она́ / оно́ | переру́гивается |
| мы | переру́гиваемся |
| вы | переру́гиваетесь |
| они́ | переру́гиваются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + переругиваться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | переру́гивался |
| Giống cái (она́) | переру́гивалась |
| Giống trung (оно́) | переру́гивалось |
| Số nhiều (они́) | переру́гивались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | переру́гивайся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | переру́гивайтесь |
Câu hỏi thường gặp
переругиваться nghĩa là gì?
переругиваться (động từ) nghĩa là cãi nhau, mắng nhau.
переругиваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là переру́гиваться (phiên âm Latinh pererúgivatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.