переса́дка
Dấu sắc trên переса́дка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
переса́дка nghĩa là ra ngôi, cấy.
Nghĩa của переса́дка
Danh từ
- растений [sự] đánh cây trồng nơi khác, ra ngôi, cấy.
- y học [sự] cấy, ghép.
- на железной дороге и т. п. [sự] chuyển tàu, đổi tàu.
- без переса́дкиkhông phải chuyển (đổi) tàu
Biến cách của переса́дка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | переса́дка | переса́дки |
| Sinh cách кого? чего? | переса́дки | переса́док |
| Tặng cách кому? чему? | переса́дке | переса́дкам |
| Đối cách кого? что? | переса́дку | переса́дки |
| Công cụ cách кем? чем? | переса́дкой | переса́дками |
| Giới cách о ком? о чём? | переса́дке | переса́дках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пересадка nghĩa là gì?
пересадка (danh từ) nghĩa là ra ngôi, cấy.
пересадка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là переса́дка (phiên âm Latinh peresádka, IPA [pʲɪrʲɪˈsatkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.