TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

переса́дка

giống cáibất động vật
peresádka[pʲɪrʲɪˈsatkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên переса́дка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

переса́дка nghĩa là ra ngôi, cấy.

Nghĩa của переса́дка

Danh từ

  1. растений [sự] đánh cây trồng nơi khác, ra ngôi, cấy.
  2. y học [sự] cấy, ghép.
  3. на железной дороге и т. п. [sự] chuyển tàu, đổi tàu.
    • без переса́дкиkhông phải chuyển (đổi) tàu

Biến cách của переса́дка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?переса́дкапереса́дки
Sinh cách кого? чего?переса́дкипереса́док
Tặng cách кому? чему?переса́дкепереса́дкам
Đối cách кого? что?переса́дкупереса́дки
Công cụ cách кем? чем?переса́дкойпереса́дками
Giới cách о ком? о чём?переса́дкепереса́дках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

пересадка nghĩa là gì?

пересадка (danh từ) nghĩa là ra ngôi, cấy.

пересадка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là переса́дка (phiên âm Latinh peresádka, IPA [pʲɪrʲɪˈsatkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.