пересажывать
thể chưa hoàn thành
peresažyvatʹ
giọng máy của trình duyệt
пересажывать nghĩa là chuyển chỗ, đổi chỗ, đánh trồng, ra ngôi.
Nghĩa của пересажывать
Động từ
- Chuyển chỗ [ngồi], đổi chỗ [ngồi], cho... ngồi sang [chỗ khác].
- пересади́ть учени́ка на другу́ю парту́chuyển (đổi) chỗ cho cậu học sinh sang bàn khác, cho cậu học sinh ngồi sang bàn khác
- переса́жывать пассажи́ров в друго́й ваго́нchuyển (đổi) chỗ cho hành khách sang toa khác
- растения Đánh... trồng [nơi khác], ra ngôi, cấy.
- переса́жывать огурцы́ из парника́ на гря́дкиđánh [những cây] dưa chuột từ trong nhà kính ra trồng ở luống
- мед.cấy, ghép, di thực
- пересади́ть рогови́цу гла́заghép giác mạc
- пересади́ть ко́жуcấy da, ghép da
Câu hỏi thường gặp
пересажывать nghĩa là gì?
пересажывать (động từ) nghĩa là chuyển chỗ, đổi chỗ, đánh trồng, ra ngôi.
пересажывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пересажывать (phiên âm Latinh peresažyvatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.