TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пересдать

thể hoàn thành
peresdatʹ giọng máy của trình duyệt

пересдать nghĩa là cho thuê lại.

Nghĩa của пересдать

Nghĩa lấy theo mục пересдавать.

Động từ

  1. Cho thuê lại.
  2. khẩu ngữ Thi lại.

Câu hỏi thường gặp

пересдать nghĩa là gì?

пересдать (động từ) nghĩa là cho thuê lại.

пересдать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пересдать (phiên âm Latinh peresdatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.