переселе́нческий
Dấu sắc trên переселе́нческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
переселе́нческий nghĩa là di dân.
Nghĩa của переселе́нческий
Tính từ
- Thuộc về người di cư, di dân.
Biến cách của переселе́нческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | переселе́нческий | переселе́нческое | переселе́нческая | переселе́нческие |
| Sinh cách | переселе́нческого | переселе́нческого | переселе́нческой | переселе́нческих |
| Tặng cách | переселе́нческому | переселе́нческому | переселе́нческой | переселе́нческим |
| Đối cách | переселе́нческий / переселе́нческого | переселе́нческое | переселе́нческую | переселе́нческие / переселе́нческих |
| Công cụ cách | переселе́нческим | переселе́нческим | переселе́нческой | переселе́нческими |
| Giới cách | переселе́нческом | переселе́нческом | переселе́нческой | переселе́нческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
переселенческий nghĩa là gì?
переселенческий (tính từ) nghĩa là di dân.
переселенческий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là переселе́нческий (phiên âm Latinh pereselénčeskij, IPA [pʲɪrʲɪsʲɪˈlʲenʲt͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.