TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

переселе́нческий

pereselénčeskij[pʲɪrʲɪsʲɪˈlʲenʲt͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên переселе́нческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

переселе́нческий nghĩa là di dân.

Nghĩa của переселе́нческий

Tính từ

  1. Thuộc về người di cư, di dân.

Biến cách của переселе́нческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпереселе́нческийпереселе́нческоепереселе́нческаяпереселе́нческие
Sinh cáchпереселе́нческогопереселе́нческогопереселе́нческойпереселе́нческих
Tặng cáchпереселе́нческомупереселе́нческомупереселе́нческойпереселе́нческим
Đối cáchпереселе́нческий / переселе́нческогопереселе́нческоепереселе́нческуюпереселе́нческие / переселе́нческих
Công cụ cáchпереселе́нческимпереселе́нческимпереселе́нческойпереселе́нческими
Giới cáchпереселе́нческомпереселе́нческомпереселе́нческойпереселе́нческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

переселенческий nghĩa là gì?

переселенческий (tính từ) nghĩa là di dân.

переселенческий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là переселе́нческий (phiên âm Latinh pereselénčeskij, IPA [pʲɪrʲɪsʲɪˈlʲenʲt͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.