переселе́ние
Dấu sắc trên переселе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
переселе́ние nghĩa là di cư.
Nghĩa của переселе́ние
Danh từ
- {{term|Sự} di dân, di cư; на новую квартиру [sự}} Chuyển chỗ ở, dọn nhà, chuyển nhà.
- Вели́кие переселение наро́дов(lịch sử) [cuộc] Đại thiên di dân tộc
Biến cách của переселе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | переселе́ние | переселе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | переселе́ния | переселе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | переселе́нию | переселе́ниям |
| Đối cách кого? что? | переселе́ние | переселе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | переселе́нием | переселе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | переселе́нии | переселе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của переселе́ние
Câu hỏi thường gặp
переселение nghĩa là gì?
переселение (danh từ) nghĩa là di cư.
переселение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là переселе́ние (phiên âm Latinh pereselénije, IPA [pʲɪrʲɪsʲɪˈlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.