пересече́ние
Dấu sắc trên пересече́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пересече́ние nghĩa là sự giao nhau, chéo nhau.
Nghĩa của пересече́ние
Danh từ
- Sự giao nhau, chéo nhau, cắt nhau, tương giao; то́чка giao điểm, điểm giao nhau, điểm tương giao; доро́г chỗ đường giao, ngã tư đường.
Biến cách của пересече́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пересече́ние | пересече́ния |
| Sinh cách кого? чего? | пересече́ния | пересече́ний |
| Tặng cách кому? чему? | пересече́нию | пересече́ниям |
| Đối cách кого? что? | пересече́ние | пересече́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | пересече́нием | пересече́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | пересече́нии | пересече́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пересечение nghĩa là gì?
пересечение (danh từ) nghĩa là sự giao nhau, chéo nhau.
пересечение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пересече́ние (phiên âm Latinh peresečénije, IPA [pʲɪrʲɪsʲɪˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.