TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пересече́ние

giống trungbất động vật
peresečénije[pʲɪrʲɪsʲɪˈt͡ɕenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пересече́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пересече́ние nghĩa là sự giao nhau, chéo nhau.

Nghĩa của пересече́ние

Danh từ

  1. Sự giao nhau, chéo nhau, cắt nhau, tương giao; то́чка giao điểm, điểm giao nhau, điểm tương giao; доро́г chỗ đường giao, ngã tư đường.

Biến cách của пересече́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пересече́ниепересече́ния
Sinh cách кого? чего?пересече́нияпересече́ний
Tặng cách кому? чему?пересече́ниюпересече́ниям
Đối cách кого? что?пересече́ниепересече́ния
Công cụ cách кем? чем?пересече́ниемпересече́ниями
Giới cách о ком? о чём?пересече́ниипересече́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

пересечение nghĩa là gì?

пересечение (danh từ) nghĩa là sự giao nhau, chéo nhau.

пересечение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пересече́ние (phiên âm Latinh peresečénije, IPA [pʲɪrʲɪsʲɪˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.