пересечённый
peresečónnyj[pʲɪrʲɪsʲɪˈt͡ɕɵnːɨj]
giọng máy của trình duyệt
пересечённый nghĩa là mấp mô, lồi lõm.
Nghĩa của пересечённый
Tính từ
- Mấp mô, lồi lõm, gập ghềnh, chia cắt.
- пересечённый ая ме́стностьđịa thế mấp mô (lồi lõm, gập ghềnh, chia cắt)
Biến cách của пересечённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пересечённый | пересечённое | пересечённая | пересечённые |
| Sinh cách | пересечённого | пересечённого | пересечённой | пересечённых |
| Tặng cách | пересечённому | пересечённому | пересечённой | пересечённым |
| Đối cách | пересечённый / пересечённого | пересечённое | пересечённую | пересечённые / пересечённых |
| Công cụ cách | пересечённым | пересечённым | пересечённой | пересечёнными |
| Giới cách | пересечённом | пересечённом | пересечённой | пересечённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
пересечённый nghĩa là gì?
пересечённый (tính từ) nghĩa là mấp mô, lồi lõm.
пересечённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пересечённый (phiên âm Latinh peresečónnyj, IPA [pʲɪrʲɪsʲɪˈt͡ɕɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.