TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пересечённый

peresečónnyj[pʲɪrʲɪsʲɪˈt͡ɕɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

пересечённый nghĩa là mấp mô, lồi lõm.

Nghĩa của пересечённый

Tính từ

  1. Mấp mô, lồi lõm, gập ghềnh, chia cắt.
    • пересечённый ая ме́стностьđịa thế mấp mô (lồi lõm, gập ghềnh, chia cắt)

Biến cách của пересечённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпересечённыйпересечённоепересечённаяпересечённые
Sinh cáchпересечённогопересечённогопересечённойпересечённых
Tặng cáchпересечённомупересечённомупересечённойпересечённым
Đối cáchпересечённый / пересечённогопересечённоепересечённуюпересечённые / пересечённых
Công cụ cáchпересечённымпересечённымпересечённойпересечёнными
Giới cáchпересечённомпересечённомпересечённойпересечённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

пересечённый nghĩa là gì?

пересечённый (tính từ) nghĩa là mấp mô, lồi lõm.

пересечённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пересечённый (phiên âm Latinh peresečónnyj, IPA [pʲɪrʲɪsʲɪˈt͡ɕɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.