TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

переси́живать

thể chưa hoàn thành
peresíživatʹ[pʲɪrʲɪˈsʲiʐɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên переси́живать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

переси́живать nghĩa là ngồi lâu hơn, ngồi quá lâu, mải ngồi.

Nghĩa của переси́живать

Động từ

  1. Ngồi lâu hơn. + đối cách
  2. дольшеб, чем следует Ngồi quá lâu, mải ngồi, ngồi mãi, ngồi lì, ngồi ỳ.
  3. в ожидании конца чего-л. Ngồi đợi cho xong, ngồi đợi cho hết.

Cặp thể của переси́живать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ переси́живать

NgôiHiện tại
япереси́живаю
тыпереси́живаешь
он / она́ / оно́переси́живает
мыпереси́живаем
выпереси́живаете
они́переси́живают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + пересиживать.

Quá khứ

Giống đực (он)переси́живал
Giống cái (она́)переси́живала
Giống trung (оно́)переси́живало
Số nhiều (они́)переси́живали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)переси́живай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)переси́живайте

Họ từ của переси́живать

Câu hỏi thường gặp

пересиживать nghĩa là gì?

пересиживать (động từ) nghĩa là ngồi lâu hơn, ngồi quá lâu, mải ngồi.

пересиживать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là переси́живать (phiên âm Latinh peresíživatʹ, IPA [pʲɪrʲɪˈsʲiʐɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.