пересла́ть
Dấu sắc trên пересла́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пересла́ть nghĩa là gửi đi, chuyển đi, gửi tiếp, gởi tiếp.
Nghĩa của пересла́ть
Thể hoàn thành của пересыла́ть.
Động từ
- Gửi... đi, chuyển... đi; (переадресовывать) gửi [lại]... theo địa chỉ mới.
- Gửi tiếp, gởi tiếp.
Cặp thể của пересла́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ пересла́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | перешлю́ |
| ты | перешлёшь |
| он / она́ / оно́ | перешлёт |
| мы | перешлём |
| вы | перешлёте |
| они́ | перешлю́т |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | пересла́л |
| Giống cái (она́) | пересла́ла |
| Giống trung (оно́) | пересла́ло |
| Số nhiều (они́) | пересла́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | перешли́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | перешли́те |
Câu ví dụ với пересла́ть
- Они перешли через дорогу. Họ băng qua đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4415149
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
переслать nghĩa là gì?
переслать (động từ) nghĩa là gửi đi, chuyển đi, gửi tiếp, gởi tiếp.
переслать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пересла́ть (phiên âm Latinh pereslátʹ, IPA [pʲɪrʲɪsˈɫatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.