пересме́шник
Dấu sắc trên пересме́шник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пересме́шник nghĩa là chim nhại.
Nghĩa của пересме́шник
Danh từ
- Chim nhại.
Biến cách của пересме́шник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пересме́шник | пересме́шники |
| Sinh cách кого? чего? | пересме́шника | пересме́шников |
| Tặng cách кому? чему? | пересме́шнику | пересме́шникам |
| Đối cách кого? что? | пересме́шника | пересме́шников |
| Công cụ cách кем? чем? | пересме́шником | пересме́шниками |
| Giới cách о ком? о чём? | пересме́шнике | пересме́шниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
пересмешник nghĩa là gì?
пересмешник (danh từ) nghĩa là chim nhại.
пересмешник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пересме́шник (phiên âm Latinh peresméšnik, IPA [pʲɪrʲɪsˈmʲeʂnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.