пересмо́тр
giống đựcbất động vật
peresmótr[pʲɪrʲɪsˈmotr]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пересмо́тр chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пересмо́тр nghĩa là sự xem lại.
Nghĩa của пересмо́тр
Danh từ
- Sự xem lại; xét lại, xét xử lại, tái thẩm. thẩm xét lại, bàn định lại ((giống trung) пересма́тривать).
Biến cách của пересмо́тр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пересмо́тр | пересмо́тры |
| Sinh cách кого? чего? | пересмо́тра | пересмо́тров |
| Tặng cách кому? чему? | пересмо́тру | пересмо́трам |
| Đối cách кого? что? | пересмо́тр | пересмо́тры |
| Công cụ cách кем? чем? | пересмо́тром | пересмо́трами |
| Giới cách о ком? о чём? | пересмо́тре | пересмо́трах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của пересмо́тр
Câu hỏi thường gặp
пересмотр nghĩa là gì?
пересмотр (danh từ) nghĩa là sự xem lại.
пересмотр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пересмо́тр (phiên âm Latinh peresmótr, IPA [pʲɪrʲɪsˈmotr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.