переснимать
thể chưa hoàn thành
peresnimatʹ
giọng máy của trình duyệt
переснимать nghĩa là chụp ảnh lại, chụp lại, quay phim lại, quay lại.
Nghĩa của переснимать
Động từ
- фотоаппаратом Chụp ảnh lại, chụp lại.
- киноаппаратом Quay phim lại, quay lại.
- делать копию Chụp lại, sao lại.
- производить новую съёмку Chụp ảnh, chụp.
- переснима́ть план доро́гиchụp ảnh sơ đồ con đường
Câu hỏi thường gặp
переснимать nghĩa là gì?
переснимать (động từ) nghĩa là chụp ảnh lại, chụp lại, quay phim lại, quay lại.
переснимать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là переснимать (phiên âm Latinh peresnimatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.