TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

переспе́лый

perespélyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên переспе́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

переспе́лый nghĩa là chín nẫu, chín nhũn.

Nghĩa của переспе́лый

Tính từ

  1. Chín nẫu, chín nhũn, chín rữa, chín quá, quá chín, chín muồi.

Biến cách của переспе́лый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпереспе́лыйпереспе́лоепереспе́лаяпереспе́лые
Sinh cáchпереспе́логопереспе́логопереспе́лойпереспе́лых
Tặng cáchпереспе́ломупереспе́ломупереспе́лойпереспе́лым
Đối cáchпереспе́лыйпереспе́лоепереспе́луюпереспе́лые
Công cụ cáchпереспе́лымпереспе́лымпереспе́лойпереспе́лыми
Giới cáchпереспе́ломпереспе́ломпереспе́лойпереспе́лых
Dạng ngắnпереспе́лпереспе́лопереспе́лапереспе́лы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

переспелый nghĩa là gì?

переспелый (tính từ) nghĩa là chín nẫu, chín nhũn.

переспелый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là переспе́лый (phiên âm Latinh perespélyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.