перестрада́ть
Dấu sắc trên перестрада́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перестрада́ть nghĩa là chịu nhiều đau khổ, đau khổ nhiều.
Nghĩa của перестрада́ть
Động từ
- Chịu nhiều đau khổ, đau khổ nhiều; (вытерпеть) cố chịu đựng, ngậm đắng nuốt cay. + đối cách
Chia động từ перестрада́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | перестрада́ю |
| ты | перестрада́ешь |
| он / она́ / оно́ | перестрада́ет |
| мы | перестрада́ем |
| вы | перестрада́ете |
| они́ | перестрада́ют |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | перестрада́л |
| Giống cái (она́) | перестрада́ла |
| Giống trung (оно́) | перестрада́ло |
| Số nhiều (они́) | перестрада́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | перестрада́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | перестрада́йте |
Câu hỏi thường gặp
перестрадать nghĩa là gì?
перестрадать (động từ) nghĩa là chịu nhiều đau khổ, đau khổ nhiều.
перестрадать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перестрада́ть (phiên âm Latinh perestradátʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.