TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перестра́ивать

thể chưa hoàn thành
perestráivatʹ[pʲɪrʲɪˈstraɪvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên перестра́ивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

перестра́ивать nghĩa là xây dựng lại, kiến thiết lại, sắp đặt lại, thay đổi lại.

Nghĩa của перестра́ивать

Động từ

  1. здание и т. п Xây dựng lại, kiến thiết lại, xây lại.
  2. переделывать Sắp đặt lại, thay đổi lại.
  3. реорганизовать Tổ chức (chỉnh đốn, chấn chỉnh, cải tổ) lại.
    • перестро́ить всё на свой ладsắp đặt (thay đổi) lại mọi việc theo ý mình
    • перестро́ить фра́зуsắp đặt lại câu, chỉnh đốn lại câu văn
    • перестра́ивать систе́му управле́нияtổ chức (chấn chỉnh, chỉnh đốn, cải tổ) lại hệ thống quản lý
    • перестра́ивать рабо́ту це́хаchỉnh đốn (chấn chỉnh, tổ chức) lại công việc của phân xưởng
  4. менять строй чего-л. Thay đổi đội hình, chuyển đội hình, chỉnh đốn lại.
    • перестро́ить ро́туthay đổi (chuyển) đội hình của đại đội
    • перестра́ивать ряды́chuyển lại đội ngũ, chỉnh đốn lại hàng ngũ
  5. рояль, приёмник Điều hưởng lại.

Cặp thể của перестра́ивать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ перестра́ивать

NgôiHiện tại
яперестра́иваю
тыперестра́иваешь
он / она́ / оно́перестра́ивает
мыперестра́иваем
выперестра́иваете
они́перестра́ивают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + перестраивать.

Quá khứ

Giống đực (он)перестра́ивал
Giống cái (она́)перестра́ивала
Giống trung (оно́)перестра́ивало
Số nhiều (они́)перестра́ивали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)перестра́ивай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)перестра́ивайте

Họ từ của перестра́ивать

Câu hỏi thường gặp

перестраивать nghĩa là gì?

перестраивать (động từ) nghĩa là xây dựng lại, kiến thiết lại, sắp đặt lại, thay đổi lại.

перестраивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перестра́ивать (phiên âm Latinh perestráivatʹ, IPA [pʲɪrʲɪˈstraɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.