перестрахо́вщик
Dấu sắc trên перестрахо́вщик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перестрахо́вщик nghĩa là Người quá ư dè dặt, người quá ư thận trọng.
Nghĩa của перестрахо́вщик
Danh từ
- Người quá ư dè dặt, người quá ư thận trọng.
Biến cách của перестрахо́вщик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | перестрахо́вщик | перестрахо́вщики |
| Sinh cách кого? чего? | перестрахо́вщика | перестрахо́вщиков |
| Tặng cách кому? чему? | перестрахо́вщику | перестрахо́вщикам |
| Đối cách кого? что? | перестрахо́вщика | перестрахо́вщиков |
| Công cụ cách кем? чем? | перестрахо́вщиком | перестрахо́вщиками |
| Giới cách о ком? о чём? | перестрахо́вщике | перестрахо́вщиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
перестраховщик nghĩa là gì?
перестраховщик (danh từ) nghĩa là Người quá ư dè dặt, người quá ư thận trọng.
перестраховщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перестрахо́вщик (phiên âm Latinh perestraxóvščik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.