перестрое́ние
Dấu sắc trên перестрое́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перестрое́ние nghĩa là chuyển đội hình, chỉnh đốn lại.
Nghĩa của перестрое́ние
Danh từ
- Sự thay đổi đội hình, chuyển đội hình, chỉnh đốn lại.
- перестрое́ние на ходу́[sự] chuyển đội hình khi đang đi
Biến cách của перестрое́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | перестрое́ние | перестрое́ния |
| Sinh cách кого? чего? | перестрое́ния | перестрое́ний |
| Tặng cách кому? чему? | перестрое́нию | перестрое́ниям |
| Đối cách кого? что? | перестрое́ние | перестрое́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | перестрое́нием | перестрое́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | перестрое́нии | перестрое́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
перестроение nghĩa là gì?
перестроение (danh từ) nghĩa là chuyển đội hình, chỉnh đốn lại.
перестроение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перестрое́ние (phiên âm Latinh perestrojénije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.