перестро́йка
Dấu sắc trên перестро́йка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перестро́йка nghĩa là xây dựng lại, kiến thiết lại, sắp đặt lại, thay đổi lại.
Nghĩa của перестро́йка
Danh từ
- здания и т. п. [sự] xây dựng lại, kiến thiết lại, xây lại.
- переделка [sự] sắp đặt lại, thay đổi lại.
- реорганизация [sự] tổ chức lại, chỉnh đốn lại, chấn chỉnh lại.
- перестройка экано́микиtổ chức (chấn chỉnh, chỉnh đốn) lại nền kinh tế
- рояля, приёмника [sự] điều hưởng lại.
Biến cách của перестро́йка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | перестро́йка | перестро́йки |
| Sinh cách кого? чего? | перестро́йки | перестро́ек |
| Tặng cách кому? чему? | перестро́йке | перестро́йкам |
| Đối cách кого? что? | перестро́йку | перестро́йки |
| Công cụ cách кем? чем? | перестро́йкой | перестро́йками |
| Giới cách о ком? о чём? | перестро́йке | перестро́йках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của перестро́йка
Câu hỏi thường gặp
перестройка nghĩa là gì?
перестройка (danh từ) nghĩa là xây dựng lại, kiến thiết lại, sắp đặt lại, thay đổi lại.
перестройка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перестро́йка (phiên âm Latinh perestrójka, IPA [pʲɪrʲɪˈstrojkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.