TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перестро́йка

giống cáibất động vật
perestrójka[pʲɪrʲɪˈstrojkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên перестро́йка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

перестро́йка nghĩa là xây dựng lại, kiến thiết lại, sắp đặt lại, thay đổi lại.

Nghĩa của перестро́йка

Danh từ

  1. здания и т. п. [sự] xây dựng lại, kiến thiết lại, xây lại.
  2. переделка [sự] sắp đặt lại, thay đổi lại.
  3. реорганизация [sự] tổ chức lại, chỉnh đốn lại, chấn chỉnh lại.
    • перестройка экано́микиtổ chức (chấn chỉnh, chỉnh đốn) lại nền kinh tế
  4. рояля, приёмника [sự] điều hưởng lại.

Biến cách của перестро́йка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?перестро́йкаперестро́йки
Sinh cách кого? чего?перестро́йкиперестро́ек
Tặng cách кому? чему?перестро́йкеперестро́йкам
Đối cách кого? что?перестро́йкуперестро́йки
Công cụ cách кем? чем?перестро́йкойперестро́йками
Giới cách о ком? о чём?перестро́йкеперестро́йках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của перестро́йка

Câu hỏi thường gặp

перестройка nghĩa là gì?

перестройка (danh từ) nghĩa là xây dựng lại, kiến thiết lại, sắp đặt lại, thay đổi lại.

перестройка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перестро́йка (phiên âm Latinh perestrójka, IPA [pʲɪrʲɪˈstrojkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.