пересту́киваться
Dấu sắc trên пересту́киваться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пересту́киваться nghĩa là cùng gõ lọc cọc, va lộp độp.
Nghĩa của пересту́киваться
Động từ
- Cùng gõ lọc cọc, va lộp độp, chạm loảng xoảng.
- о заключённых Gõ ra hiệu cho nhau.
Chia động từ пересту́киваться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | пересту́киваюсь |
| ты | пересту́киваешься |
| он / она́ / оно́ | пересту́кивается |
| мы | пересту́киваемся |
| вы | пересту́киваетесь |
| они́ | пересту́киваются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + перестукиваться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | пересту́кивался |
| Giống cái (она́) | пересту́кивалась |
| Giống trung (оно́) | пересту́кивалось |
| Số nhiều (они́) | пересту́кивались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | пересту́кивайся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | пересту́кивайтесь |
Câu hỏi thường gặp
перестукиваться nghĩa là gì?
перестукиваться (động từ) nghĩa là cùng gõ lọc cọc, va lộp độp.
перестукиваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пересту́киваться (phiên âm Latinh perestúkivatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.