TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пересту́киваться

thể chưa hoàn thành
perestúkivatʹsja giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пересту́киваться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пересту́киваться nghĩa là cùng gõ lọc cọc, va lộp độp.

Nghĩa của пересту́киваться

Động từ

  1. Cùng gõ lọc cọc, va lộp độp, chạm loảng xoảng.
  2. о заключённых Gõ ra hiệu cho nhau.

Chia động từ пересту́киваться

NgôiHiện tại
япересту́киваюсь
тыпересту́киваешься
он / она́ / оно́пересту́кивается
мыпересту́киваемся
выпересту́киваетесь
они́пересту́киваются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + перестукиваться.

Quá khứ

Giống đực (он)пересту́кивался
Giống cái (она́)пересту́кивалась
Giống trung (оно́)пересту́кивалось
Số nhiều (они́)пересту́кивались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)пересту́кивайся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)пересту́кивайтесь

Câu hỏi thường gặp

перестукиваться nghĩa là gì?

перестукиваться (động từ) nghĩa là cùng gõ lọc cọc, va lộp độp.

перестукиваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пересту́киваться (phiên âm Latinh perestúkivatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.