TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

переступа́ть

thể chưa hoàn thành
perestupátʹ[pʲɪrʲɪstʊˈpatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên переступа́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

переступа́ть nghĩa là bước qua, đi quá, vượt quá.

Nghĩa của переступа́ть

Động từ

  1. В, че́рез В Bước qua.
    • переступа́ть поро́гbước qua ngưỡng cửa
  2. (nghĩa bóng) đi quá, vượt quá, vi phạm. + đối cách
    • грани́цы прили́чияđi quá (vượt quá) giới hạn của phép lịch sự, vi phạm phép lịch sự

Cặp thể của переступа́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ переступа́ть

NgôiHiện tại
япереступа́ю
тыпереступа́ешь
он / она́ / оно́переступа́ет
мыпереступа́ем
выпереступа́ете
они́переступа́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + переступать.

Quá khứ

Giống đực (он)переступа́л
Giống cái (она́)переступа́ла
Giống trung (оно́)переступа́ло
Số nhiều (они́)переступа́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)переступа́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)переступа́йте

Câu hỏi thường gặp

переступать nghĩa là gì?

переступать (động từ) nghĩa là bước qua, đi quá, vượt quá.

переступать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là переступа́ть (phiên âm Latinh perestupátʹ, IPA [pʲɪrʲɪstʊˈpatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.