пересу́ды
giống đựcbất động vật
peresúdy[pʲɪrʲɪˈsudɨ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пересу́ды chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пересу́ды nghĩa là chuyện bép xép.
Nghĩa của пересу́ды
Danh từ
- Chuyện bép xép, chuyện ngồi lê mách lẻo, chuyện ngồi lê đôi mách, chuyện điều ong tiếng ve.
Biến cách của пересу́ды (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | пересу́ды |
| Sinh cách кого? чего? | пересу́дов |
| Tặng cách кому? чему? | пересу́дам |
| Đối cách кого? что? | пересу́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | пересу́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | пересу́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пересуды nghĩa là gì?
пересуды (danh từ) nghĩa là chuyện bép xép.
пересуды đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пересу́ды (phiên âm Latinh peresúdy, IPA [pʲɪrʲɪˈsudɨ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.