перета́скивать
Dấu sắc trên перета́скивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перета́скивать nghĩa là kéo qua, lôi qua, kéo đi, lôi đi.
Nghĩa của перета́скивать
Động từ
- че́рез В Kéo... qua, lôi... qua.
- куда-л. Kéo... đi, lôi... đi, mang... đi.
- перета́скивать дива́н в сосе́днюю ко́мнатуmang cái đi-văng đến buồng bên cạnh
Cặp thể của перета́скивать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ перета́скивать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | перета́скиваю |
| ты | перета́скиваешь |
| он / она́ / оно́ | перета́скивает |
| мы | перета́скиваем |
| вы | перета́скиваете |
| они́ | перета́скивают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + перетаскивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | перета́скивал |
| Giống cái (она́) | перета́скивала |
| Giống trung (оно́) | перета́скивало |
| Số nhiều (они́) | перета́скивали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | перета́скивай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | перета́скивайте |
Câu hỏi thường gặp
перетаскивать nghĩa là gì?
перетаскивать (động từ) nghĩa là kéo qua, lôi qua, kéo đi, lôi đi.
перетаскивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перета́скивать (phiên âm Latinh peretáskivatʹ, IPA [pʲɪrʲɪˈtaskʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.