TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

переутомить

thể hoàn thành
pereutomitʹ giọng máy của trình duyệt

переутомить nghĩa là làm mệt quá.

Nghĩa của переутомить

Nghĩa lấy theo mục переутомлять.

Động từ

  1. Làm... mệt quá (mệt nhoài, mệt phờ, mệt lử).

Câu hỏi thường gặp

переутомить nghĩa là gì?

переутомить (động từ) nghĩa là làm mệt quá.

переутомить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là переутомить (phiên âm Latinh pereutomitʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.