TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

переходя́щий

perexodjáščij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên переходя́щий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

переходя́щий nghĩa là luân lưu, lưu chuyển.

Nghĩa của переходя́щий

Tính từ

  1. Luân lưu, lưu chuyển.
    • переходя́щийее зна́мяcờ [thi đua] luân lưu, cờ [thi đua] luân chuyển
    • переходящий ку́бокcúp luân lưu
  2. tài chính Chuyển sang [năm sau].
  3. перемежающийся Từng cơn, từng chặp, từng hồi.
    • переходя́щие дожди́mưa từng cơn

Biến cách của переходя́щий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпереходя́щийпереходя́щеепереходя́щаяпереходя́щие
Sinh cáchпереходя́щегопереходя́щегопереходя́щейпереходя́щих
Tặng cáchпереходя́щемупереходя́щемупереходя́щейпереходя́щим
Đối cáchпереходя́щийпереходя́щеепереходя́щуюпереходя́щие
Công cụ cáchпереходя́щимпереходя́щимпереходя́щейпереходя́щими
Giới cáchпереходя́щемпереходя́щемпереходя́щейпереходя́щих
Dạng ngắnпереходя́щпереходя́щепереходя́щапереходя́щи

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

переходящий nghĩa là gì?

переходящий (tính từ) nghĩa là luân lưu, lưu chuyển.

переходящий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là переходя́щий (phiên âm Latinh perexodjáščij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.