переходя́щий
Dấu sắc trên переходя́щий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
переходя́щий nghĩa là luân lưu, lưu chuyển.
Nghĩa của переходя́щий
Tính từ
- Luân lưu, lưu chuyển.
- переходя́щийее зна́мяcờ [thi đua] luân lưu, cờ [thi đua] luân chuyển
- переходящий ку́бокcúp luân lưu
- tài chính Chuyển sang [năm sau].
- перемежающийся Từng cơn, từng chặp, từng hồi.
- переходя́щие дожди́mưa từng cơn
Biến cách của переходя́щий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | переходя́щий | переходя́щее | переходя́щая | переходя́щие |
| Sinh cách | переходя́щего | переходя́щего | переходя́щей | переходя́щих |
| Tặng cách | переходя́щему | переходя́щему | переходя́щей | переходя́щим |
| Đối cách | переходя́щий | переходя́щее | переходя́щую | переходя́щие |
| Công cụ cách | переходя́щим | переходя́щим | переходя́щей | переходя́щими |
| Giới cách | переходя́щем | переходя́щем | переходя́щей | переходя́щих |
| Dạng ngắn | переходя́щ | переходя́ще | переходя́ща | переходя́щи |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
переходящий nghĩa là gì?
переходящий (tính từ) nghĩa là luân lưu, lưu chuyển.
переходящий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là переходя́щий (phiên âm Latinh perexodjáščij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.