перехо́дный
Dấu sắc trên перехо́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перехо́дный nghĩa là để đi sau, chuyển tiếp, giao thời.
Nghĩa của перехо́дный
Tính từ
- Để đi sau.
- переходный мо́стик[cái] cầu leo, cầu khỉ, cầu qua suối
- переходный экза́менkỳ thi chuyển cấp (chuyển tiếp, lên lớp)
- промежуточный Quá độ, chuyển tiếp, giao thời, trung gian.
- переходный перио́дthời kỳ quá độ
- переходный во́зрастtuổi giao thời
- переходный глаго́лngoại động từ, động từ ngoại
Biến cách của перехо́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | перехо́дный | перехо́дное | перехо́дная | перехо́дные |
| Sinh cách | перехо́дного | перехо́дного | перехо́дной | перехо́дных |
| Tặng cách | перехо́дному | перехо́дному | перехо́дной | перехо́дным |
| Đối cách | перехо́дный / перехо́дного | перехо́дное | перехо́дную | перехо́дные / перехо́дных |
| Công cụ cách | перехо́дным | перехо́дным | перехо́дной | перехо́дными |
| Giới cách | перехо́дном | перехо́дном | перехо́дной | перехо́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với перехо́дный
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
переходный nghĩa là gì?
переходный (tính từ) nghĩa là để đi sau, chuyển tiếp, giao thời.
переходный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перехо́дный (phiên âm Latinh perexódnyj, IPA [pʲɪrʲɪˈxodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.