TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перехо́дный

perexódnyj[pʲɪrʲɪˈxodnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên перехо́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

перехо́дный nghĩa là để đi sau, chuyển tiếp, giao thời.

Nghĩa của перехо́дный

Tính từ

  1. Để đi sau.
    • переходный мо́стик[cái] cầu leo, cầu khỉ, cầu qua suối
    • переходный экза́менkỳ thi chuyển cấp (chuyển tiếp, lên lớp)
  2. промежуточный Quá độ, chuyển tiếp, giao thời, trung gian.
    • переходный перио́дthời kỳ quá độ
    • переходный во́зрастtuổi giao thời
    • переходный глаго́лngoại động từ, động từ ngoại

Biến cách của перехо́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchперехо́дныйперехо́дноеперехо́днаяперехо́дные
Sinh cáchперехо́дногоперехо́дногоперехо́днойперехо́дных
Tặng cáchперехо́дномуперехо́дномуперехо́днойперехо́дным
Đối cáchперехо́дный / перехо́дногоперехо́дноеперехо́днуюперехо́дные / перехо́дных
Công cụ cáchперехо́днымперехо́днымперехо́днойперехо́дными
Giới cáchперехо́дномперехо́дномперехо́днойперехо́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với перехо́дный

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

переходный nghĩa là gì?

переходный (tính từ) nghĩa là để đi sau, chuyển tiếp, giao thời.

переходный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перехо́дный (phiên âm Latinh perexódnyj, IPA [pʲɪrʲɪˈxodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.