перечисле́ние
Dấu sắc trên перечисле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перечисле́ние nghĩa là sự đếm, liệt kê.
Nghĩa của перечисле́ние
Danh từ
- Sự đếm, liệt kê, kê ra, kể ra.
- kế toán Chuyển khoản, hối ký.
- перечень Bảng kê, bảng liệt kê, bảng kê khai.
Biến cách của перечисле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | перечисле́ние | перечисле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | перечисле́ния | перечисле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | перечисле́нию | перечисле́ниям |
| Đối cách кого? что? | перечисле́ние | перечисле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | перечисле́нием | перечисле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | перечисле́нии | перечисле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
перечисление nghĩa là gì?
перечисление (danh từ) nghĩa là sự đếm, liệt kê.
перечисление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перечисле́ние (phiên âm Latinh perečislénije, IPA [pʲɪrʲɪt͡ɕɪs⁽ʲ⁾ˈlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.