TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перечисле́ние

giống trungbất động vật
perečislénije[pʲɪrʲɪt͡ɕɪs⁽ʲ⁾ˈlʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên перечисле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

перечисле́ние nghĩa là sự đếm, liệt kê.

Nghĩa của перечисле́ние

Danh từ

  1. Sự đếm, liệt kê, kê ra, kể ra.
  2. kế toán Chuyển khoản, hối ký.
  3. перечень Bảng kê, bảng liệt kê, bảng kê khai.

Biến cách của перечисле́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?перечисле́ниеперечисле́ния
Sinh cách кого? чего?перечисле́нияперечисле́ний
Tặng cách кому? чему?перечисле́ниюперечисле́ниям
Đối cách кого? что?перечисле́ниеперечисле́ния
Công cụ cách кем? чем?перечисле́ниемперечисле́ниями
Giới cách о ком? о чём?перечисле́нииперечисле́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

перечисление nghĩa là gì?

перечисление (danh từ) nghĩa là sự đếm, liệt kê.

перечисление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перечисле́ние (phiên âm Latinh perečislénije, IPA [pʲɪrʲɪt͡ɕɪs⁽ʲ⁾ˈlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.