перечисля́ть
Dấu sắc trên перечисля́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перечисля́ть nghĩa là đếm, liệt kê.
Nghĩa của перечисля́ть
Động từ
- Đếm, liệt kê, kê khai, kê ra, kể ra.
- бухг.chuyển khoản, chuyển sang
Chia động từ перечисля́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | перечисля́ю |
| ты | перечисля́ешь |
| он / она́ / оно́ | перечисля́ет |
| мы | перечисля́ем |
| вы | перечисля́ете |
| они́ | перечисля́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + перечислять.
Quá khứ
| Giống đực (он) | перечисля́л |
| Giống cái (она́) | перечисля́ла |
| Giống trung (оно́) | перечисля́ло |
| Số nhiều (они́) | перечисля́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | перечисля́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | перечисля́йте |
Câu hỏi thường gặp
перечислять nghĩa là gì?
перечислять (động từ) nghĩa là đếm, liệt kê.
перечислять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перечисля́ть (phiên âm Latinh perečisljátʹ, IPA [pʲɪrʲɪt͡ɕɪs⁽ʲ⁾ˈlʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.