TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перечисля́ть

thể chưa hoàn thành
perečisljátʹ[pʲɪrʲɪt͡ɕɪs⁽ʲ⁾ˈlʲætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên перечисля́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

перечисля́ть nghĩa là đếm, liệt kê.

Nghĩa của перечисля́ть

Động từ

  1. Đếm, liệt kê, kê khai, kê ra, kể ra.
    • бухг.chuyển khoản, chuyển sang

Chia động từ перечисля́ть

NgôiHiện tại
яперечисля́ю
тыперечисля́ешь
он / она́ / оно́перечисля́ет
мыперечисля́ем
выперечисля́ете
они́перечисля́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + перечислять.

Quá khứ

Giống đực (он)перечисля́л
Giống cái (она́)перечисля́ла
Giống trung (оно́)перечисля́ло
Số nhiều (они́)перечисля́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)перечисля́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)перечисля́йте

Câu hỏi thường gặp

перечислять nghĩa là gì?

перечислять (động từ) nghĩa là đếm, liệt kê.

перечислять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перечисля́ть (phiên âm Latinh perečisljátʹ, IPA [pʲɪrʲɪt͡ɕɪs⁽ʲ⁾ˈlʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.