переше́ек
giống đựcbất động vật
perešéjek[pʲɪrʲɪˈʂɛ(j)ɪk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên переше́ек chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
переше́ек nghĩa là eo đất.
Nghĩa của переше́ек
Danh từ
- Eo đất.
Biến cách của переше́ек (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | переше́ек | переше́йки |
| Sinh cách кого? чего? | переше́йка | переше́йков |
| Tặng cách кому? чему? | переше́йку | переше́йкам |
| Đối cách кого? что? | переше́ек | переше́йки |
| Công cụ cách кем? чем? | переше́йком | переше́йками |
| Giới cách о ком? о чём? | переше́йке | переше́йках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
перешеек nghĩa là gì?
перешеек (danh từ) nghĩa là eo đất.
перешеек đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là переше́ек (phiên âm Latinh perešéjek, IPA [pʲɪrʲɪˈʂɛ(j)ɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.