TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

переша́гивать

thể chưa hoàn thành
perešágivatʹ[pʲɪrʲɪˈʂaɡʲɪvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên переша́гивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

переша́гивать nghĩa là bước qua, vượt quá, quá.

Nghĩa của переша́гивать

Động từ

  1. В, че́рез В Bước qua; (nghĩa bóng) (преодолевать какое-л. чувство) nén, kìm, ghìm, thắng.
  2. В, за В; переходить за какой-л. предел Vượt quá, quá, qua.
    • он перешагну́л за со́рокanh ấy đã ngoài bốn mươi rồi, ông ấy đã ngoại tứ tuần; anh ta đã quá bốn mươi tuổi, ông ta đã qua tuổi bốn mươi

Cặp thể của переша́гивать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ переша́гивать

NgôiHiện tại
япереша́гиваю
тыпереша́гиваешь
он / она́ / оно́переша́гивает
мыпереша́гиваем
выпереша́гиваете
они́переша́гивают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + перешагивать.

Quá khứ

Giống đực (он)переша́гивал
Giống cái (она́)переша́гивала
Giống trung (оно́)переша́гивало
Số nhiều (они́)переша́гивали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)переша́гивай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)переша́гивайте

Câu hỏi thường gặp

перешагивать nghĩa là gì?

перешагивать (động từ) nghĩa là bước qua, vượt quá, quá.

перешагивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là переша́гивать (phiên âm Latinh perešágivatʹ, IPA [pʲɪrʲɪˈʂaɡʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.