перешёптываться
thể chưa hoàn thành
perešóptyvatʹsja[pʲɪrʲɪˈʂoptɨvət͡sə]
giọng máy của trình duyệt
перешёптываться nghĩa là rỉ tai nhau, nói thầm với nhau.
Nghĩa của перешёптываться
Động từ
- Rỉ tai nhau, nói thầm với nhau.
Chia động từ перешёптываться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | перешёптываюсь |
| ты | перешёптываешься |
| он / она́ / оно́ | перешёптывается |
| мы | перешёптываемся |
| вы | перешёптываетесь |
| они́ | перешёптываются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + перешёптываться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | перешёптывался |
| Giống cái (она́) | перешёптывалась |
| Giống trung (оно́) | перешёптывалось |
| Số nhiều (они́) | перешёптывались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | перешёптывайся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | перешёптывайтесь |
Câu hỏi thường gặp
перешёптываться nghĩa là gì?
перешёптываться (động từ) nghĩa là rỉ tai nhau, nói thầm với nhau.
перешёптываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перешёптываться (phiên âm Latinh perešóptyvatʹsja, IPA [pʲɪrʲɪˈʂoptɨvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.